Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tối hậu thư" (1)
tối hậu thư
Tiếng Anh
Danh từultimatum
Quốc gia đó đã đưa ra một tối hậu thư, yêu cầu đối thủ rút quân.
That nation issued an ultimatum, demanding the opponent withdraw its troops.
Từ liên quan "tối hậu thư" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tối hậu thư" (2)
Quốc gia đó đã đưa ra một tối hậu thư, yêu cầu đối thủ rút quân.
That nation issued an ultimatum, demanding the opponent withdraw its troops.
Hạn chót cho tối hậu thư mà Tổng thống Donald Trump đặt ra đã cận kề.
The deadline for the ultimatum set by President Donald Trump was approaching.
